1:00
en
MA
Từ mới bài 5 phần 2
35
hay: interesting
dữ: aggressive/cruel
hiền: gentle
ít: a few, a little
sáng sủa: bright (light)
sáng dạ: bright (mentality)
dễ thương: cute
hà tiện: stingy
tính: personality
rộng rãi: wide, generous = hào phóng: generous
tự tin: confident
tự ti: unconfident
trầm tĩnh: introvert
ích kỷ: selfish
trông: looks like
căn phòng: room
rộng: wide
hẹp: narrow
sôi nổi: extrovert
tốt bụng: kind-hearted
bông hồng: rose
dở: boring, not interesting (for films, books…)
vui tính: jovial
khó tính: difficult personality
dễ tính: easy personality
nóng tính: hot tempered
kín đáo: reserved
hiện đại: modern
chiếc máy ảnh: camera
nghiêm khắc: strict
rộng lượng: forgiving, tolerent, generous
người ít nói: the person who does not speak much
người nói nhiều: a talkative person
thông minh: intelligent
bình tĩnh: calm
Từ mới bài 5 phần 2
| 1. | hay | A. | stingy |
| 2. | dữ | B. | jovial |
| 3. | hiền | C. | wide |
| 4. | ít | D. | forgiving, tolerent, generous |
| 5. | sáng sủa | E. | selfish |
| 6. | sáng dạ | F. | easy personality |
| 7. | dễ thương | G. | a talkative person |
| 8. | hà tiện | H. | unconfident |
| 9. | tính | I. | intelligent |
| 10. | rộng rãi | J. | a few, a little |
| 11. | tự tin | K. | narrow |
| 12. | tự ti | L. | gentle |
| 13. | trầm tĩnh | M. | rose |
| 14. | ích kỷ | N. | reserved |
| 15. | trông | O. | interesting |
| 16. | căn phòng | P. | strict |
| 17. | rộng | Q. | confident |
| 18. | hẹp | R. | extrovert |
| 19. | sôi nổi | S. | cute |
| 20. | tốt bụng | T. | difficult personality |
| 21. | bông hồng | U. | bright (light) |
| 22. | dở | V. | hot tempered |
| 23. | vui tính | W. | looks like |
| 24. | khó tính | X. | introvert |
| 25. | dễ tính | Y. | wide, generous = hào phóng: generous |
| 26. | nóng tính | Z. | modern |
| 27. | kín đáo | A1. | camera |
| 28. | hiện đại | B1. | room |
| 29. | chiếc máy ảnh | C1. | personality |
| 30. | nghiêm khắc | D1. | the person who does not speak much |
| 31. | rộng lượng | E1. | kind-hearted |
| 32. | người ít nói | F1. | aggressive/cruel |
| 33. | người nói nhiều | G1. | calm |
| 34. | thông minh | H1. | bright (mentality) |
| 35. | bình tĩnh | I1. | boring, not interesting (for films, books…) |
© 2016
PuzzleFast.com, Noncommercial Use Only
Từ mới bài 5 phần 2
| 1. | hay → O |
| 2. | dữ → F1 |
| 3. | hiền → L |
| 4. | ít → J |
| 5. | sáng sủa → U |
| 6. | sáng dạ → H1 |
| 7. | dễ thương → S |
| 8. | hà tiện → A |
| 9. | tính → C1 |
| 10. | rộng rãi → Y |
| 11. | tự tin → Q |
| 12. | tự ti → H |
| 13. | trầm tĩnh → X |
| 14. | ích kỷ → E |
| 15. | trông → W |
| 16. | căn phòng → B1 |
| 17. | rộng → C |
| 18. | hẹp → K |
| 19. | sôi nổi → R |
| 20. | tốt bụng → E1 |
| 21. | bông hồng → M |
| 22. | dở → I1 |
| 23. | vui tính → B |
| 24. | khó tính → T |
| 25. | dễ tính → F |
| 26. | nóng tính → V |
| 27. | kín đáo → N |
| 28. | hiện đại → Z |
| 29. | chiếc máy ảnh → A1 |
| 30. | nghiêm khắc → P |
| 31. | rộng lượng → D |
| 32. | người ít nói → D1 |
| 33. | người nói nhiều → G |
| 34. | thông minh → I |
| 35. | bình tĩnh → G1 |
© 2016
PuzzleFast.com, Noncommercial Use Only